entertainment deduction

entertainment deduction

A manager discusses the entertainment deduction with an accountant.

Định nghĩa

Danh từ: Khoản khấu trừ giải trí (trong thuế) - một khoản được phép khấu trừ (giảm thu nhập chịu thuế) cho một số loại hình giải trí ( giới hạn) nhằm mục đích kinh doanh.

dụ sử dụng
  • (Công ty đã yêu cầu khoản khấu trừ giải trí cho bữa tối với khách hàng.)
  • (Khoản khấu trừ giải trí chỉ được phép cho các sự kiện liên quan đến kinh doanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to claim an entertainment deduction": yêu cầu khấu trừ giải trí khi khai thuế.

    • You must keep receipts to claim an entertainment deduction. (Bạn phải giữ hóa đơn để yêu cầu khấu trừ giải trí.)
  • "limited entertainment deduction": khoản khấu trừ giải trí giới hạn (chỉ áp dụng cho một số loại chi phí nhất định).

    • The law allows a limited entertainment deduction for business meals. (Luật cho phép khoản khấu trừ giải trí giới hạn cho các bữa ăn kinh doanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Entertainment expenses (danh từ số nhiều): chi phí giải trí (dùng để khấu trừ thuế).

    • Entertainment expenses must be documented properly. (Chi phí giải trí phải được ghi chép đúng cách.)
  • Deduction (danh từ gốc): khoản khấu trừ (nói chung).

    • Tax deductions reduce your taxable income. (Các khoản khấu trừ thuế làm giảm thu nhập chịu thuế của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Business entertainment allowance: trợ cấp giải trí kinh doanh.
  • Tax deduction for entertainment: khoản khấu trừ thuế cho giải trí.
Các cụm từ liên quan
  • To qualify for an entertainment deduction: đủ điều kiện để được khấu trừ giải trí.

    • Only business-related entertainment qualifies for the deduction. (Chỉ giải trí liên quan đến kinh doanh mới đủ điều kiện được khấu trừ.)
  • To disallow an entertainment deduction: từ chối khoản khấu trừ giải trí.

    • The tax authority may disallow an entertainment deduction if no receipts are provided. (Cơ quan thuế có thể từ chối khoản khấu trừ giải trí nếu không hóa đơn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Entertainment deduction is a gray area": khoản khấu trừ giải trí một lĩnh vực mơ hồ (khó xác định rõ ràng).
    • Many businesses find entertainment deduction a gray area in tax law. (Nhiều doanh nghiệp thấy khoản khấu trừ giải trí một lĩnh vực mơ hồ trong luật thuế.)